Giữa 1
giữa 2 Gữa 3 Giữa 4 Giữa 5

Cup và danh hiệu

   Ozone trong xử lý không khí khu thực phẩm & khu ăn uống

Tính chất:
-  Ozone có khả năng oxi hóa cực mạnh.

-  Nhờ tính oxi hóa mà Ozone có thể khủ hầu hết các hợp chất mang mùi có trong không khí......

 -  Các chất ô nhiễm từng gặp trong không khí

Hợp chất chứa Nitơ

Hydrocacbon

Amoniac                                              NH3

Amin                      R-NH2; R2-NH; R3-N

Ôxit amin         RH2-NO; R2H-NO; R3-NO

Ôxitnitơ                                             NO2

Bão hòa hoặc không bão hòa

Chất thơm

Các chất dẫn suất có chứ Chlorine

Hợp chất có chứa lưu huỳnh

Các hợp chất khác

Dihdrogenua lưu huỳnh                       H2S

Mêtan                               R-S-H; R-S-R

Sunfua Amin                     R2=N-S-N=R2

Aldehyt                                     R-CHO

Acrolein                            H2=CHCHO

Rượu                                    R-CH2OH

Axit béo bão hòa hoặc không bão hòa

Scaton

  • Tác động của Ozone lên các hợp chất mang mùi

Bảng 1: Khả năng khử của Ozone đối với các hợp chất mang mùi

Hợp chất mang mùi

Nồng độ

(ppm)

Hiệu suất xử lý của Ozone (%)

Trimethilamine

(Mùi tanh của cá)

0.02

80

Hydrogen sulfide

(Mùi trứng thối)

0.03

54

0.27

97

Methyl mercaptan

(Mùi bắp cải hôi)

0.01

72

0.03

92

Methyl sulfide

(Mùi cống rãnh)

0.01

88

Methyl disulfide

(Mùi cống rãnh)

0.02

65

Ammonia

(Mùi khai)

0.04

98

0.33

91

Ozone có khả năng oxy hóa hầu hết các hợp chất hữu cơ mang mùi thành O2, CO2 và nước.

O3   +    Hợp chất hữu cơ (Hydrocacbon)        →          CO2    +    H2O    +    O2

Bảng 2: Khả năng oxi hóa hoàn toàn của Ozone đối với các hợp chất hữu cơ

Hợp chất hay phân tử

Sau xử lý

Vận tốc

Ethylene

CO2 + H2O

trung bình

Methan

CO2 + H2O

trung bình

Aromatic compounds

CO2 + H2O + O2

trung bình

Aliphatic compounds

CO2 + H2O + O2

trung bình

Formaldehyde

H2CO3 + CO2 + H2O

nhanh

Formic Acid

CO2 + H2O

nhanh

Organic Acids

CO2 + H2O +  O2

nhanh

Sulphur compounds

CO2 + H2O + SO3 + O2

nhanh

Trichloroethylene

CO2 + H2O + HCl

nhanh

 -  Có 2 phương pháp sử dụng Ozone trong xử lý khí thải

   +  Dùng khí Ozone tác đông trực tiếp lên môi trường bị ô nhiễm.

   +  Dùng nước ngậm Ozone để hấp thụ các khí mang mùi theo qui luật trao đổi khí lỏng. Nước ngậm Ozone hấp thụ hợp chất ô nhiễm bằng hòa tan đơn giản hoặc trung hòa bằng phản ứng hóa học.

-  Sử dụng Ozone trong xử lý nước rửa thực phẩm: sục trực tiếp khí Ozone vào nước để xử lý

  • Tác đông của Ozone lên vi khuẩn

Bảng 3: Khả năng diệt khuẩn của Ozone trong không khí

Loại vi khuẩn

Nồng độ (ppm)

Nhiệt độ

(0C)

Thời gian

(phút)

Hiệu suất

(%)

Straphylococcus aureus

0.5

25

0.25

100

Salmonella Typhimurium

0.5

25

0.25

100

S.flexneri

0.5

25

0.25

100

Echerichia coli

0.5

25

0.25

100

Echerichia coli

0.01

25

1

100

Echerichia coli

0.19

28

5

100

Echerichia coli

0.53

1

1

100

Echerichia coli

0.072

-

30

100

Echerichia coli

0.144

-

10

100

 Bảng 4: Khả năng diệt khuẩn của Ozone trong nước

Loại vi khuẩn gây bệnh

Nồng độ (ppm)

Nhiệt độ (oC)

Thời gian

(phút)

Hiệu suất

(%)

Serratia marcescens

1.00

-

5

100

Serratia marcescens

0.6

13

60

100

Escherichia coli

0.6

13

30

100

Proteus vulgaris

0.6

13

15

100

Salmonella Typhimurium

0.6

13

60

100

Pseudomonas aeruginosa

0.6

13

60

100

Pseudomonas fluorescens

 

0.6

13

60

100

Escherichia coli

0.5

5

60

100

Escherichia coli

0.5

5

30

100

Escherichia coli

0.5

5

5

100

-  Nhờ tính năng oxi hóa cực mạnh nên Ozone có khả năng diệt hoàn toàn các vi khuẩn có mặt trong không khí. Vì vậy khi sử dụng Ozone xử lý môi trường không khí ngoài tác dụng khử mùi Ozone còn có tác dụng:

   +  Thanh trùng không khí, diệt khuẩn.

   +  Ngăn ngừa vi khuẩn, nấm mốc tác động lên thực phẩm.

   +  Giúp thực phẩm tươi hơn, kéo dài thời gian bảo quàn.

Bảng 5: Ozone khử thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực vật

Thuốc bảo vệ

thực vật

pH 7,2; 5 oC; O3/DOC = 1,0

pH 7,2; 20 oC; O3/DOC = 1,0

pH 8,3; 20 oC;

O3/DOC = 1,0

Diazinon

86

92

92

Dimethoate

97

97

97

Parathion-methyl

85

91

91

Diuron

91

95

98

Linuron

67

81

89

Methabenzthiazuron

78

90

94

Metobromuron

83

91

94

MCPA

83

87

90

MCPP

91

93

93

-  Chú thích

    +  Hiệu suất tính theo %

    +  O3/DOC  =  1,0 tương ứng với 1 mg Ozone/ 1 mg thuốc trừ sâu

 Bảng 6: Ozone trong quá trình bảo quản rau quả thực phẩm

Loại trái cây

Nồng độ Ozone

Thời gian

xử lý

Nhiệt độ

Kết quả

Chuối

1,5 – 7 ppm

Liên tục

Phòng lạnh

Kéo dài thời gian bảo quản

Cam

40 ppm

Liên tục

Nhiệt độ thường

Kéo dài thời gian bảo quản

Nho, dâu…

2 – 3 ppm

Liên tục

Nhiệt độ thường

Thời gian bảo quản tăng gấp đôi

Táo

2 – 11 ppm

Liên tục

Phòng lạnh

5 tháng

3 ppm

Liên tục

Phòng lạnh

Bảo quản

17 ngày

Khoai tây

15 – 18 mg/m3kk

6 – 10h

Nhiệt độ thường

Ngăn chặn nấm, móc

Rau

0,3 – 20 ppm

30 – 60 phút

Ban đêm,

to thường

Kéo dài thời gian

 bảo quản

0,05 – 0,1 ppm

30 – 60 phút

Ban đêm,

to thường

0,05 – 0,1 ppm

30 – 60 phút

Ban đêm,

 phòng lạnh

0,1 – 0,25 ppm

30 – 60 phút

Ban đêm,

 phòng lạnh

Thịt

 

(heo, bò,cừu..)

60mgO3/m3KK

2h/1 lần/ 1 ngày

20oC

Bảo quản 42 – 44h

6oC

Bảo quản 20 ngày

Phomat

0,02ppm

Liên tục

15oC

Bảo quản 11 tuần



  Các Tin khác